Project

How independent are you? (Bạn tự chủ như thế nào?) 1. Complete the questions. Tick (he number based on how accurate each statement is for you. The number you tick represents...

Skills

READING (Đọc) 1. Work with a partner, ask and answer the questions. (Làm việc với bạn bên cạnh, hỏi và trả lời câu hỏi.) Tạm dịch: 1. Bạn có bao giờ quên làm bài tập về nhà...

Getting started

1. Listen and read (Nghe và đọc) Tạm dịch: Mai: Mình có thể thấy rằng bạn và Hoàng Minh đã trở thành bạn thân của nhau. Lan: Đúng vậy. Mình thật sự thích cậu ấy vì cậu ấy...

Vocabulary

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT Sống tự lập 1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin 2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với 3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán 4. determined...