Looking back

PRONUNCIATION (Phát âm) 1. Listen and repeat. Pay attention to the intonation. (Nghe và lặp lại. Hãy chú ý đến ngữ điệu.) Click tại đây để nghe: Tạm dịch: 1. Tại sao bạn quyết...

Communication

COMMUNICATION (Giao tiếp) Higher education in Vietnam (Giáo dục đại học tại Việt Nam) 1. Work in groups of three. Label the diagram of Vietnam’s education system after primary...

Skills

READING (Đọc) Look at the table of the British state-run education system. Can you make a similar table for the education system of Viet Nam? (Xem bảng mô tả hệ thống giáo dục...

Language

VOCABULARY (Từ vựng) 1. Complete the following simplified diagram of Viet Nam’s education system with the appropriate words from the box.  (Hoàn thành sơ đồ giản lược dưới đây...

Getting started

1. Listen and read (Hãy nghe và đọc.) Click tại đây để nghe: Tạm dịch: Phong: Này, bạn ngồi trước màn hình máy tính lâu quá rồi đấy nhé. Đang tìm kiếm cái gì thế? Kevin: Ờ,...

Vocabulary

Giáo dục nghề 1. abroad /əˈbrɔːd/ (adv):ở nước ngoài 2. academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj):thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật 3. accommodation...