Language

VOCABULARY (Từ vựng) 1. Fill the blanks with the right form of the words from the box. (Điền vào chỗ trống bằng dạng đúng của các từ cho sẵn trong khung.)  Hướng dẫn giải: 1....

Vocabulary

UNIT 8. OUR WORLD HERITAGE SITES Các di sản thế giới của chúng ta 1. abundant /əˈbʌndənt/(adj):dồi dào, nhiều 2. acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/(v):chấp nhận, công nhận, thừa nhận 3....