Project

1  Your group is going to take part in the Public Speaking Contest ‘A famous person you admire’ organised by your school. Assign the task to each group member:...

Looking back

Pronunciation (Phát âm) 1   Tick the word that does not have the same sound as the other two. (Đánh dấu vào những từ mà không phát âm tương tự như hai phần còn lại.)  ...

Language

VOCABULARY (Từ vựng) 1   Write the words given in the box next to their meanings.  (Viết những từ được đưa ra trong khung bên cạnh ý nghĩa của chúng.) Hướng dẫn giải:...

Getting started

1   Hung and Quang are talking about famous people. Listen and read. (Hùng và Quang đang nói chuyện về những người nổi tiếng. Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: Hung: The...

Vocabulary

Tiểu sử 1. achievement /əˈtʃiːvmənt/(n): thành tích, thành tựu 2. anonymous /əˈnɒnɪməs/(a): ẩn danh, giấu tên 3. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/(n): sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy...