Project

1   Work in groups. Interview your group members about their future careers. Use the table below a guide. (Làm việc nhóm. Phỏng vấn thành viên trong nhóm của bạn về nghề...

Looking back

Pronunciation (Phát âm) 1  Listen and underline the unstressed words in the following sentences.  (Nghe và gạch dưới những từ không nhấn trong các câu sau đây.) Click tại đây...

Skills

READING (Đọc) 1. Work with a partner. Guess what the students in the pictures may do after they leave school. (Làm việc cùng một người bạn. Đoán những gì các học sinh trong...

Language

Vocabulary (Từ vựng) 1. Complete the sentences using the correct form of the words or phrases from 3 in GETTING STARTED.  (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng hình thức đúng...

Vocabulary

Chọn nghề 1. advice /ədˈvaɪs/(n): lời khuyên 2. ambition /æmˈbɪʃn/(n): hoài bão, khát vọng, tham vọng 3. be in touch with: liên lạc với 4. career (n): nghề, nghề nghiệp, sự...