Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là một trở ngại lớn đối với những người mới bắt đầu. Có rất nhiều tài liệu trực tuyến có sẵn. Tuy nhiên, hầu hết đều theo thứ tự bảng chữ cái, có sự đan xen của nhiều chủ đề khác nhau nên khó nhớ hơn.

Biết được điều này, Tiếng Anh Thành Công đã tổng hợp những tài liệu học từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, có kèm theo phiên âm để bạn dễ nắm bắt và áp dụng.

Từ vựng về ngoại hình

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Attractive /əˈtræktɪv/ adj Quyến rũ, hấp dẫn
Beautiful /ˈbjutəfəl/ adj Xinh đẹp, đẹp
Body shape ˈbɑdi ʃeɪp/ noun vóc dáng, thân hình
Charming /ˈʧɑrmɪŋ/ adj Quyến rũ, thu hút
Cute /Kjut/ adj Đáng yêu, dễ thương
Fat /fæt/ adj Thừa cân, béo
Feature /ˈfiʧər/ noun đặc điểm, nét nổi bật
Fit /fɪt/ adj cân đối, gọn gàng
Good-looking /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ adj ưa nhìn, sáng sủa
Handsome /gʊd-ˈlʊkɪŋ/ adj đẹp trai
Height /haɪt/ noun chiều cao
Look /lʊk/ noun vẻ ngoài
Lovely /ˈlʌvli/ adj đáng yêu
Muscular /ˈmʌskjələr/ adj cơ bắp, lực lưỡng
Pretty /ˈprɪti/ adj xinh xắn
Short /ʃɔrt/ adj thấp
Tall /tɔl/ adj cao
Thin /θɪn/ adj gầy
Ugly /ˈʌgli/ adj xấu xí
Weight /weɪt/ noun cân nặng

Từ vựng về cơ thể

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Arm /ɑrm/ noun cánh tay
Back /bæk/ noun lưng
Belly /ˈbɛli/ noun bụng
Blood /blʌd/ noun máu
Body /ˈbɑdi/ noun cơ thể
Body part /ˈbɑdi pɑrt/ noun bộ phận cơ thể
Bone /boʊn/ noun xương
Bottom /ˈbɑtəm/ noun mông
Brain /breɪn/ noun não
Chest /ʧɛst/ noun ngực, lồng ngực
Ear /Ir/ noun tai
Eye /aɪ/ noun mắt
Face /feɪs/ noun khuôn mặt
Finger /ˈfɪŋgər/ noun ngón tay
Foot /fʊt/ noun bàn chân
Hair /hɛr/ noun tóc
Hand /hænd/ noun bàn tay
Head /hɛd/ noun đầu
Heart /hɑrt/ noun trái tim
Hip /hɪp/ noun hông
Leg /lɛg/ noun chân
Lip /lɪp/ noun môi
Mouth /maʊθ/ noun miệng
Neck /nɛk/ noun cổ
Nose /noʊz/ noun mũi
Shoulder /ˈʃoʊldər/ noun vai
Skin /skɪn/ noun làn da
Thigh /θaɪ/ noun đùi
Toe /toʊ/ noun ngón chân
Tongue /tʌŋ/ noun lưỡi
Tooth /tuθ/ noun răng
Waist /weɪst/ noun vòng eo, eo

Từ vựng về tính cách con người

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Brave /breɪv/ adj can đảm, dũng cảm
Cheerful /ˈʧɪrfəl/ adj sôi nổi, vui tươi
Clever /ˈklɛvər/ adj thông minh, khôn khéo
Confident /ˈkɑnfədənt/ adj tự tin
Easy-going /ˈizi-ˈgoʊɪŋ/ adj thoải mái
Energetic /ɛnərˈʤɛtɪk/ adj tràn đầy năng lượng
Friendly /ˈfrɛndli/ adj thân thiện
Funny /ˈfʌni/ adj hài hước, vui tính
Generous /ˈʤɛnərəs/ adj hào phóng
Grumpy /ˈgrʌmpi/ adj cáu kỉnh, khó chịu
Hard-working /hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/ adj siêng năng, chăm chỉ
Honest /ˈɑnəst/ adj thật thà, trung thực
Kind /kaɪnd/ adj tử tế, tốt bụng
Lazy /ˈleɪzi/ adj lười biếng
Loyal /ˈlɔɪəl/ adj trung thành
Nice /naɪs/ adj tốt
Polite /pəˈlaɪt/ adj lịch sự, lễ phép
Quiet /ˈkwaɪət/ adj im lặng, trầm tính
Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ adj ích kỷ
Shy /ʃaɪ/ adj nhút nhát, rụt rè
Brave /breɪv/ adj can đảm, dũng cảm
Cheerful /ˈʧɪrfəl/ adj sôi nổi, vui tươi
Clever /ˈklɛvər/ adj thông minh, khôn khéo
Confident /ˈkɑnfədənt/ adj tự tin
Easy-going /ˈizi-ˈgoʊɪŋ/ adj thoải mái
Energetic /ɛnərˈʤɛtɪk/ adj tràn đầy năng lượng
Friendly /ˈfrɛndli/ adj thân thiện
Funny /ˈfʌni/ adj hài hước, vui tính
Generous /ˈʤɛnərəs/ adj hào phóng
Grumpy /ˈgrʌmpi/ adj cáu kỉnh, khó chịu
Hard-working /hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/ adj siêng năng, chăm chỉ
Honest /ˈɑnəst/ adj thật thà, trung thực
Kind /kaɪnd/ adj tử tế, tốt bụng
Lazy /ˈleɪzi/ adj lười biếng
Loyal /ˈlɔɪəl/ adj trung thành
Nice /naɪs/ adj tốt
Polite /pəˈlaɪt/ adj lịch sự, lễ phép
Quiet /ˈkwaɪət/ adj im lặng, trầm tính
Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ adj ích kỷ
Shy /ʃaɪ/ adj nhút nhát, rụt rè

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp về cảm xúc/ cảm giác

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Afraid /əˈfreɪd/ adj lo sợ, sợ hãi
Angry /ˈæŋgri/ adj tức giận, giận dữ
Bored /bɔrd/ adj chán nản
Confused /kənˈfjuzd/ adj bối rối, lúng túng
Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ adj thất vọng
Disgusted /dɪsˈgʌstɪd/ noun kinh tởm
Embarrassed /ɪmˈbɛrəst/ adj xấu hổ, ngại ngùng
Excited /ɪkˈsaɪtəd/ adj hứng thú, hào hứng
Fear /fɪr/ adj nỗi sợ hãi
Guilty /ˈgɪlti/ adj cảm thấy tội lỗi
Happy /ˈhæpi/ adj vui vẻ, hạnh phúc
Hungry /ˈhʌŋgri/ adj đói
Lonely /ˈloʊnli/ adj cô đơn
Nervous /ˈnɜrvəs/ adj lo lắng
Sad /sæd/ adj buồn bã
Sick /sɪk/ adj ốm yếu, ốm
Surprised /sərˈpraɪzd/ adj ngạc nhiên
Thirsty /ˈθɜrsti/ adj khát
Tired /ˈtaɪərd/ adj mệt mỏi
Worried /ˈwɜrid/ adj lo lắng

Từ vựng giao tiếp về nghệ thuật

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Applaud /əˈplɔd/ verb vỗ tay, tán thưởng
Art /ɑrt/ noun nghệ thuật
Artist /ˈɑrtɪst/ noun nghệ sĩ
Artwork /ˈɑrˌtwɜrk/ noun tác phẩm nghệ thuật
Audience /ˈɔdiəns/ noun khán giả
Author /ˈɔθər/ noun tác giả
Band /bænd/ noun ban nhạc
Brush /brʌʃ/ noun cọ vẽ
Camera /ˈkæmrə/ noun máy ảnh
Canvas /ˈkænvəs/ noun tấm vải vẽ tranh sơn dầu
Choir /ˈkwaɪər/ noun dàn hợp xướng
Clap /klæp/ verb vỗ tay
Collection /kəˈlɛkʃən/ noun bộ sưu tập
Composer /kəmˈpoʊzər/ noun nhà soạn nhạc
Concert /kənˈsɜrt/ noun buổi trình diễn âm nhạc
Creative /kriˈeɪtɪv/ adj tính sáng tạo
Culture /ˈkʌlʧər/ noun văn hóa
Design /dɪˈzaɪn/ verb thiết kế
Drawing /ˈdrɔɪŋ/ noun bức tranh vẽ
Exhibition /ˌɛksəˈbɪʃən/ noun Triển lãm
Film /fɪlm/ noun bộ phim
Gallery /ˈgæləri/ noun phòng trưng bày, triển lãm
Illustration /ˌɪləˈstreɪʃən/ noun hình minh họa
Image /ˈɪmɪʤ/ noun bức ảnh
Inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃən/ noun nguồn cảm hứng
Inspire /ɪnˈspaɪr/ verb truyền cảm hứng
Model /ˈmɑdəl/ noun người mẫu
Movie /ˈmuvi/ noun bộ phim
Music /ˈmjuzɪk/ noun âm nhạc
Novel /ˈnɑvəl/ noun tiểu thuyết
Performance /pərˈfɔrməns/ noun phần trình diễn, tiết mục
Photo /ˈfoʊˌtoʊ/ noun bức ảnh
Photographer /fəˈtɑgrəfər/ noun nhiếp ảnh gia
Poem /ˈpoʊəm/ noun bài thơ
Poet /ˈpoʊət/ noun nhà thơ, thi sĩ
Portrait /ˈpɔrtrət/ noun tranh chân dung
Show /ʃoʊ/ noun buổi biểu diễn
Singer /ˈsɪŋər/ noun ca sĩ
Sketch /skɛʧ/ noun bản thảo, bản nháp;
Studio /ˈstudiˌoʊ/ noun xưởng (vẽ, chụp ảnh, làm nhạc, làm phim…)
Video /ˈvɪdioʊ/ noun đoạn phim

Từ vựng theo chủ đề Máy tính & Mạng internet

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Access /ˈækˌsɛs/ noun sự truy cập
Application /ˌæpləˈkeɪʃən/ noun ứng dụng trên điện thoại di động, máy tính bảng
Blog /blɔg/ noun nhật ký trực tuyến
Browser /ˈbraʊzər/ noun trình duyệt
Click /klɪk/ noun nhấp chuột
Computer /kəmˈpjutər/ noun máy tính để bàn
Connection /kəˈnɛkʃən/ noun kết nối
Data /ˈdeɪtə/ noun dữ liệu
Delete /dɪˈlit/ verb xóa bỏ
Download /ˈdaʊnˌloʊd/ verb tải về, tải xuống
Ebook /i-bʊk/ noun sách điện tử
Email /i-meɪl/ noun thư điện tử
Error /ˈɛrər/ noun lỗi
File /faɪl/ noun tập tin
Folder /ˈfoʊldər/ noun thư mục
Hardware /ˈhɑrˌdwɛr/ noun phần cứng
Headphone /ˈhɛdˌfoʊn/ noun tai nghe
Install /ɪnˈstɔl/ noun cài đặt, lắp đặt
Internet /ˈɪntərˌnɛt/ noun mạng internet
Keyboard /ˈkiˌbɔrd/ noun bàn phím máy tính
Laptop /ˈlæpˌtɑp/ noun máy tính xách tay
Link /lɪŋk/ noun đường dẫn
Log in in /lɔg ɪn/ noun đăng nhập
Mouse /maʊs/ noun chuột máy tính
Password /ˈpæˌswɜrd/ noun mật khẩu
Program /ˈproʊˌgræm/ noun chương trình máy tính
Sign up up /saɪn ʌp/ noun đăng ký
Smartphone /smärtˌfōn/ noun điện thoại thông minh
Social network network /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/ noun mạng xã hội
Software /ˈsɔfˌtwɛr/ noun phần mềm
Speaker /ˈspikər/ noun loa
Surf /sɜrf/ verb lướt (web)
System /ˈsɪstəm/ noun hệ thống
Tablet /ˈtæblət/ noun máy tính bảng
Virus /ˈvaɪrəs/ noun vi rút
Wifi /Wīfī/ noun mạng wifi
Wireless /ˈwaɪrlɪs/ adj không dây

Học từ vựng theo chủ đề Điện thoại & Thư tín

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Answer /ˈænsər/ verb trả lời
Call /kɔl/ verb gọi điện thoại
Cellphone /ˈsɛlfoʊn/ noun điện thoại di động
Communicate /kəmˈjunəˌkeɪt/ verb giao tiếp
Contact /ˈkɑnˌtækt/ verb liên hệ; (n) địa chỉ liên hệ
Hotline /ˈhɑtˌlaɪn/ noun đường dây nóng
Message /ˈmɛsəʤ/ noun tin nhắn
Missed /mɪst/ verb lỡ, nhỡ
Phone number number /foʊn ˈnʌmbər/ noun số điện thoại
Receive /rəˈsiv/ verb nhận được
Send /sɛnd/ verb gửi đi
Signature /ˈsɪgnəʧər/ noun chữ ký
Stamp /stæmp/ noun tem
Text /tɛkst/ verb nhắn tin; tin nhắn (n)

Các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về chủ đề Truyền hình & Báo chí

Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
Advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ noun quảng cáo
Article /ˈɑrtɪkəl/ noun bài báo
Broadcast /ˈbrɔdˌkæst/ verb phát sóng; (n) chương trình phát sóng
Cable /ˈkeɪbəl/ noun dây cáp, truyền hình cáp
Channel /ˈʧænəl/ noun kênh truyền hình
Character /ˈkɛrɪktər/ noun nhân vật
Column /ˈkɑləm/ noun chuyên mục
Commercial /kəˈmɜrʃəl/ noun quảng cáo
Daily /ˈdeɪli/ noun hằng ngày
Editor /ˈɛdətər/ noun biên tập viên
Episode /ˈɛpəˌsoʊd/ noun phần, tập (phim, chương trình)
Headline /ˈhɛˌdlaɪn/ noun tiêu đề
Issue /ˈɪʃu/ noun số, kỳ phát hành
Live /lɪv/ noun truyền hình trực tiếp
Magazine /ˈmægəˌzin/ noun tạp chí
Newspaper /ˈnuzˌpeɪpər/ noun báo giấy
Publisher /ˈpʌblɪʃər/ noun nhà xuất bản
Reporter /rɪˈpɔrtər/ noun phóng viên
Script /skrɪpt/ noun kịch bản
Subtitle /ˈsʌbˌtaɪtəl/ noun phụ đề

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Lamb Con cừu
Chicken
Cow
Pig Lợn
Horse Ngựa
Dog Chó
Cat Mèo
Duck Vịt
Piaget Lợn con
Donkey Con lừa
Lock of sheep Bầy cừu
Herd of cow Đàn bò
Horseshoe Móng ngựa

Từ vựng về động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Fox Con cáo
Lion Con sư tử
Bear Con gấu
Elephant Con voi
Squirrel Con sóc
Porcupine Con nhím
Hippopotamus Con hà mã
Raccoon Con gấu mèo
Giraffe Con hươu cao cổ
Rhinoceros Con tê giác
Jaguar Con báo đốm
Chimpanzee Con hắc tinh tinh
Donkey Con lừa
Zebra Con ngựa vằn
Panda Con gấu trúc
Squirrel Con sóc
Kangaroo Con chuột túi
Hedgehog Con nhím
Wolf Con chó sói
Alligator Con cá sấu
Bat Con dơi

Từ vựng về động vật lưỡng cữ

Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Crocodile Con cá sấu
Cobra Con rắn hổ mang
Chameleon Con tắc kè hoa
Frog Con ếch
Toad Con cóc
Lizard Con thằn lằn
Turtle Con rùa
Dinosaurs Con khủng long

Một số cụm từ vựng tiếng Anh về động vật

Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Chicken out Rút lui khỏi (một việc, một hành động nào đó)
Duck out Lẻn ra ngoài, trốn tránh
Fish for Thu thập (thông tin, ý kiến một cách gián tiếp)
Fish out Lấy ra khỏi
Pig out Ăn nhiều
Wolf down Ăn rất nhanh
Beaver away Học hành, làm việc chăm chỉ
Leech off Lợi dụng, bám lấy
Horse around Đùa giỡn
Ferret out Tìm ra

Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần cách thức sơ chế nguyên liệu

  • Defrost /ˌdiːˈfrɒst/ (v): rã đông
  • Wash /wɑːʃ/ (v): rửa
  • Measure /ˈmeʒ.ɚ/ (v): đo lường
  • Break /breɪk/ (v): bẻ ra thành miếng nhỏ
  • Chop /tʃɑːp/ (v): cắt thành miếng nhỏ
  • Slice /slaɪs/ (v): cắt thành lát
  • Mince /mɪns/ (v): băm hoặc xay nhuyễn
  • Peel /piːl/ (v): lột vỏ, gọt vỏ (trái cây hoặc rau củ)
  • Crush /krʌʃ/ (v): giã nhỏ, băm nhỏ
  • Mash /mæʃ/ (v): nghiền
  • Dice /daɪs/ (v): thái hạt lựu
  • Marinate /ˌmer.əˈneɪd/ (v): ướp
  • Soak /soʊk/ (v): ngâm
  • Knead /niːd/ (v): nhồi, nhào bột
  • Grate /ɡreɪt/ (v): bào, mài, xát
  • Whisk /wɪsk/ (v) or beat /biːt/: động tác trộn nhanh và liên tục (như đánh trứng)
  • Strain /streɪn/ (v): lược
  • Add /æd/ (v): thêm vào
  • Stuff /stʌf/ (v): nhồi (nhân bánh…)
  • Mix /mɪks/ (v): trộn, hòa lẫn
  • Melt /melt/ (v): làm tan chảy
  • Spread /spred/ (v): phủ, phết
  • Squeeze /skwiːz/ (v): vắt
  • Preheat /ˌpriːˈhiːt/ (v): đun nóng nguyên liệu trước

Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn phần cách thức nấu

  • Barbecue /ˈbɑːr.bə.kjuː/ (v): nướng bằng vỉ nướng và than
  • Washing-up liquid /ˌwɑː.ʃɪŋˈʌp ˌlɪk.wɪd/ (n): nước rửa bát
  • Boil /bɔɪl/ (v): nấu sôi hoặc luộc
  • Pour /pɔːr/ (v): rót, đổ (chất lỏng) từ nơi này sang nơi khác
  • Bake /beɪk/ (v): nướng bằng lò, đút lò
  • Stir-fry  /ˈstɝː.fraɪ/ (v): xào, đảo nhanh với dầu nóng
  • Fry /fraɪ/ (v): chiên, rán
  • Deep-fry  /ˌdiːpˈfraɪ/ (v): chiên ngập dầu
  • Grease  /ɡriːs/ (v): trộn với dầu, bơ hoặc mỡ
  • Cut  /kʌt/ (v): cắt
  • Carve /kɑːrv/ (v): thái thành lát mỏng
  • Microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng; (v): làm nóng bằng lò vi sóng
  • Sauté /sɔːˈteɪ/ (v): xào, rán với dầu hoặc mỡ đến khi nguyên liệu ngả màu
  • Roast  /roʊst/ (v): quay
  • Steam  /stiːm/ (v): hấp cách thủy
  • Grill /ɡrɪl/ (v): nướng
  • Layer /ˈleɪ.ɚ/ (v): sắp nguyên liệu theo từng lớp, theo tầng
  • Simmer /ˈsɪm.ɚ/ (v): ninh nhỏ lửa
  • Stir /stɝː/ (v): khuấy
  • Taste teɪst/ (v): nêm, nếm
  • Broil /brɔɪl/ (v): hun nóng
  • Dip /dɪp/ (v): nhúng

54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp tiếng Anh cơ bản, thông dụng nhất

Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Lần đầu gặp mặt

English Vietnamese
Hoa: How do you do? My name is Hoa Chào bạn. Mình tên là Hoa
Hai: Hi. My name is Hai. Nice to meet you, Hoa. Xin chào. Mình tên là Hải. Rất vui được gặp với bạn, Hoa.
Hoa: This is my name card. Đây là danh thiếp của tôi
Hai: Thanks, this’s my card Cám ơn bạn, đây là danh thiếp của tôi.
Hoa: Are you from Ha Noi? Bạn đến từ Hà Nội à?
Hai: No. I’m from Hai Phong. And you? À không, mình đến từ Hải Phòng. Còn bạn?
Hoa: I’m from Da Nang Mình đến từ Đà Nẵng
Hai: Do you like Ha Noi? Bạn có thích Hà Nội không?
Hoa: Yes. I like it. Because it’s beautiful city Có chứ. Tôi thích. Vì Hà Nội là thành phố đẹp.
Hai: Are you here on holiday? Bạn đến đây để nghỉ ngơi à?
Hoa: No. I am not. I go to work. It’s my first time to come here Không, tôi đến đây để làm việc. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
Hai: How long to stay here? Bạn ở lại đây có lâu không?
Hoa: 2 weeks 2 tuần

Hội thoại tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Lâu rồi chưa gặp lại nhau

English Vietnamese
Anh: Hey guy. Long time no see. Này gái ơi, Lâu quá rồi không gặp mặt.
Tam: I’m glad to see you again, Anh Mình rất vui được gặp lại bạn, Ánh.
Anh: So I am. Mình cũng vậy nè.
Tam: How have you been? Dạo này cậu như thế nào rồi?
Anh: I’m good. And you? Mình tốt, Còn cậu?
Tam: Great. Where have you been? Tuyệt. Vừa qua cậu ở đâu thế?
Anh: I’ve been to Quang Tri province. Mình chuyển đến tỉnh Quảng Trị.
Tam: You haven’t changed at all. You’re Pretty. Trông cậu chẳng thay đổi chút nào, Cậu thật xinh xắn
Anh: You look thinner than the last time I met you Trông cậu gầy hơn trước rồi đấy.
Tam: How’s your family? Gia đình nhà cậu ổn cả chứ?
Anh: Thanks, everybody is fine Cám ơn nhé, mọi người vẫn khỏe nè.

Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Vui mừng, hạnh phúc

English Vietnamese
Hien: I can’t wait to talk to mother Con không thể đợi được nữa, con muốn nói chuyện với mẹ
Mother: What happened? Có chuyện gì à?
Hien: I passed the job interview this morning Con đã đậu phỏng vấn công việc vào sáng nay.
Mother: Oh, that’s great! Ôi. thế thì tuyệt quá!
Mother: I will buy a new motorbike as a gift to you Mẹ sẽ mua tặng con một chiếc xe máy mới
Hien: Really? Thanks you my mom Thật ư? Con cám ơn mẹ

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho trẻ em: Buồn chán

English Vietnamese
Lam, why don’t you go to the park with your sister? Lam, tại sao con không đi công viên cùng với chị gái?
I’m not in the mood. I failed the Math exam again. I want to give it up. Con chẳng có tâm trạng nào để đi cả. Môn Toán của con không đạt. Con muốn bỏ môn này.
Don’t lose heart. Try again! Đừng nản chí, hãy cố lên nào!
I’m afraid I can’t catch up with my classmates. I want to cry! Con sợ là mình không theo kịp được các bạn trong lớp. Con muốn khóc quá!
Come on! I know you can make it Cố lên nào! Mẹ biết con sẽ làm được.
I find a Maths tutor for you, don’t I? Mẹ tìm gia sư dạy toán cho con, được không?
Thanks mom. I will try my best Cám ơn mẹ, Con sẽ cố gắng hết sức.

Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm: Chủ đề hỏi ý kiến

English Vietnamese
– What do you think of/ about…? – Bạn nghĩ thế nào về…?
– What’s your opinion of…? – Ý kiến của bạn về… là gì?
– What do you think? – Bạn nghĩ thế nào?

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề công việc: Đưa ra nhận định

English Vietnamese
– I’d say… – Mình cho là…
– In my opinion… – Theo ý kiến của mình…
– Personally, I think… – Cá nhân mình nghĩ là…
– I guess… – Mình đoán là…
– It’s a piece of cake. – Dễ như ăn bánh ấy.
– It’s a bit tricky. – Cái này hơi lắt léo một chút.
– It’s quite tough. – Cái này hơi khoai đấy.
– That’s correct! – Chuẩn đấy.
– I don’t think so. – Mình không nghĩ thế.

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Biểu lộ sự không biết

English Vietnamese
– I don’t know – Mình không biết nữa
– I have no idea – Mình không biết đâu
– I haven’t got a clue – Mình không có ý tưởng gì hết
– How should I know? – Làm sao mà mình biết được chứ

Topic tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Gia đình

English Vietnamese
– How many people are there in your family? Gia đình nhà bạn có bao nhiều người vậy?
– There are three people in family: My husband, me and my daughter Trong gia đình tôi có 3 người: Chồng của tôi, tôi và con gái của tôi
– What does your husband do? Chồng của bạn làm nghề gì?
– He’s a farmer. He works in farm near my house Anh ấy là một nông dân. Anh ấy làm ở nông trại gần nhà
– How old is your daughter? Con gái của bạn bao nhiêu tuổi?
– My daughter is 3 years old. Cô con gái của tôi 3 tuổi
– Where do you live? Bạn đang sống wor đâu?
– I live in Danang city Tôi sống tại thành phố Đà Nẵng
– Where did your family travel last summer? Mùa hè vừa rồi gia đình nhà bạn đi đâu?
– We went to Sapa Chúng tôi đi Sa Pa.
– Do you have any siblings? Bạn có anh chị em không?
– Yes. I have a sister and a younger brother Có. Tôi có 1 chị gái và 1 em trai
– What does you brother do? Em trai của bạn làm cái gì?
– He is a doctor. Em ấy là một bác sĩ

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một phương pháp khoa học đã được chứng minh là vô cùng hiệu quả đối với nhiều học viên. Khi học theo chủ đề, các từ có xu hướng được phân loại thành các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày.

Vì vậy, khi nhìn những thứ xung quanh, hoặc trong một tình huống giao tiếp, bạn có thể ghi nhớ chúng và sử dụng chúng ngay lập tức. Các từ liên kết (từ hình ảnh, âm thanh…) sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn và lâu hơn.

Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề có thể giúp bạn hiểu sâu hơn về bản chất của từ, thay vì học “vẹt” dễ dàng hơn khi đoán nghĩa của từ và ghi nhớ nó.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *